Kho từ › Giao thông › convenient

convenient

A2 adj. 📁 Giao thông EVU-PI
tiện lợi, thuận tiện
UK /kənˈviːniənt/ · US /kənˈviːniənt/
The new metro line is very convenient for people going downtown.
→ Tuyến tàu điện mới rất tiện lợi cho những người đi vào trung tâm.
Is nine o'clock a convenient time for our meeting?→ Chín giờ có phải là giờ thuận tiện cho cuộc họp của chúng ta không?
Họ từ
convenience (n.)conveniently (adv.)
Trái nghĩa: inconvenient (bất tiện). Danh từ: convenience.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...