Kho từ › Nấu ăn › boil

boil

B1 v. 📁 Nấu ăn EVU-PI
luộc, đun sôi (nấu trong nước sôi)
UK /bɔɪl/ · US /bɔɪl/
In Vietnam we usually boil the noodles for two minutes before putting them in the soup.
→ Ở Việt Nam mình thường luộc bún khoảng hai phút trước khi cho vào nước dùng.
Boil the eggs for about ten minutes if you like them hard.→ Luộc trứng khoảng mười phút nếu bạn thích trứng chín kỹ.
Đồng nghĩa
cook in water
Collocations
boil waterboil an eggboil rice
Họ từ
boiling (adj.)boiled (adj.)
Nấu trong NƯỚC đang sôi. 'boiling water' = nước sôi. Khác 'fry' (rán bằng dầu) và 'steam' (hấp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...