Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grill

/ɡrɪl/ B1

Nghĩa

nướng (bằng nhiệt trực tiếp); vỉ/lò nướng v./n.

Định nghĩa · To cook food using direct heat from below.

“You can grill the fish for a few minutes on each side.”Bạn có thể nướng cá vài phút mỗi mặt.

“We grilled some chicken and ate it with sticky rice.”Bọn mình nướng ít gà rồi ăn kèm xôi.

Ghi chú · Nướng bằng nhiệt TRỰC TIẾP, thường không dầu. 'grill' cũng là DANH TỪ (cái vỉ/lò nướng). Anh-Mỹ hay dùng 'broil'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...