Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roast

/rəʊst/ B1

Nghĩa

quay, nướng (trong lò, thường có dầu) v.

Định nghĩa · To cook food in an oven, usually with dry heat.

“My aunt likes to roast a whole chicken for Tet.”Dì mình thích quay nguyên con gà vào dịp Tết.

“We roasted some potatoes with a little oil and salt.”Bọn mình nướng ít khoai tây với chút dầu và muối.

Ghi chú · Quay/nướng thịt hoặc rau củ trong LÒ, thường có ít dầu. 'roast chicken' = gà quay. Khác 'bake' (thường cho bánh, không dầu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...