Kho từ › Nấu ăn › roast

roast

B1 v. 📁 Nấu ăn EVU-PI
quay, nướng (trong lò, thường có dầu)
UK /rəʊst/ · US /rəʊst/
My aunt likes to roast a whole chicken for Tet.
→ Dì mình thích quay nguyên con gà vào dịp Tết.
We roasted some potatoes with a little oil and salt.→ Bọn mình nướng ít khoai tây với chút dầu và muối.
Collocations
roast chickenroast potatoesroast beef
Họ từ
roasted (adj.)
Quay/nướng thịt hoặc rau củ trong LÒ, thường có ít dầu. 'roast chicken' = gà quay. Khác 'bake' (thường cho bánh, không dầu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...