Kho từ › Nấu ăn › bake

bake

B1 v. 📁 Nấu ăn EVU-PI
nướng (bánh, bánh mì; trong lò, không dầu)
UK /beɪk/ · US /beɪk/
She bakes a birthday cake for her son every year.
→ Năm nào cô ấy cũng nướng bánh sinh nhật cho con trai.
The smell of freshly baked bread filled the little shop.→ Mùi bánh mì mới nướng thơm khắp tiệm nhỏ.
Collocations
bake a cakebake breadfreshly baked
Họ từ
baker (n.)bakery (n.)baked (adj.)
Nướng trong lò KHÔNG dầu, thường cho bánh/bánh mì. Người làm bánh = baker; tiệm bánh = bakery.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...