Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bake

/beɪk/ B1

Nghĩa

nướng (bánh, bánh mì; trong lò, không dầu) v.

Định nghĩa · To cook food in an oven, typically without oil.

“She bakes a birthday cake for her son every year.”Năm nào cô ấy cũng nướng bánh sinh nhật cho con trai.

“The smell of freshly baked bread filled the little shop.”Mùi bánh mì mới nướng thơm khắp tiệm nhỏ.

Ghi chú · Nướng trong lò KHÔNG dầu, thường cho bánh/bánh mì. Người làm bánh = baker; tiệm bánh = bakery.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...