fry
Nghĩa
Định nghĩa · To cook food in hot oil until crispy.
“She likes to fry an egg for breakfast.”Cô ấy thích rán trứng cho bữa sáng.
“In many Vietnamese homes people fry spring rolls until they turn golden.”Ở nhiều gia đình Việt, người ta rán nem cho đến khi vàng ruộm.
Ghi chú · Nấu bằng DẦU nóng trong chảo. 'fried rice' = cơm rang; 'stir-fry' = xào; 'deep-fry' = chiên ngập dầu. Gấp đôi phụ âm: fried, frying.