Kho từ › Nấu ăn › fry

fry

B1 v. 📁 Nấu ăn EVU-PI
rán, chiên (nấu bằng dầu nóng)
UK /fraɪ/ · US /fraɪ/
She likes to fry an egg for breakfast.
→ Cô ấy thích rán trứng cho bữa sáng.
In many Vietnamese homes people fry spring rolls until they turn golden.→ Ở nhiều gia đình Việt, người ta rán nem cho đến khi vàng ruộm.
Collocations
fry an eggstir-fry vegetablesdeep-fry
Họ từ
fried (adj.)frying pan (n.)
Nấu bằng DẦU nóng trong chảo. 'fried rice' = cơm rang; 'stir-fry' = xào; 'deep-fry' = chiên ngập dầu. Gấp đôi phụ âm: fried, frying.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...