Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fry

/fraɪ/ B1

Nghĩa

rán, chiên (nấu bằng dầu nóng) v.

Định nghĩa · To cook food in hot oil until crispy.

“She likes to fry an egg for breakfast.”Cô ấy thích rán trứng cho bữa sáng.

“In many Vietnamese homes people fry spring rolls until they turn golden.”Ở nhiều gia đình Việt, người ta rán nem cho đến khi vàng ruộm.

Ghi chú · Nấu bằng DẦU nóng trong chảo. 'fried rice' = cơm rang; 'stir-fry' = xào; 'deep-fry' = chiên ngập dầu. Gấp đôi phụ âm: fried, frying.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...