Kho từ › Nấu ăn › saucepan

saucepan

B1 n. 📁 Nấu ăn EVU-PI
nồi (sâu, có cán dài để đun/luộc)
UK /ˈsɔːspən/ · US /ˈsɔːspən/
Put some water in the saucepan and wait for it to boil.
→ Cho ít nước vào nồi rồi chờ nước sôi.
My mother cooks a big saucepan of canh every evening.→ Mẹ mình nấu một nồi canh lớn mỗi tối.
Đồng nghĩa
pot
Collocations
a small saucepancook in a saucepan
Nồi sâu có cán, dùng để đun/luộc. Chảo dẹt để rán gọi là 'frying pan'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...