Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cooker

/ˈkʊkə(r)/ B1

Nghĩa

bếp (thiết bị để nấu) n.

Định nghĩa · A device used for cooking food.

“We bought a new gas cooker for the kitchen.”Nhà mình mua một cái bếp ga mới cho gian bếp.

“Please turn off the cooker when you finish.”Nhớ tắt bếp khi nấu xong nhé.

Đồng nghĩa stove

Ghi chú · THIẾT BỊ để nấu (bếp ga/điện), KHÔNG phải người. Người nấu = 'cook'. Anh-Mỹ thường dùng 'stove'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...