barbecue
Nghĩa
Định nghĩa · To cook food over an open flame, often outdoors.
“On Sunday we had a barbecue in the garden with our neighbours.”Chủ nhật bọn mình tổ chức tiệc nướng ngoài vườn với hàng xóm.
“Dad barbecued some beef while we made the salad.”Bố nướng ít thịt bò còn bọn mình trộn salad.
Ghi chú · Vừa ĐỘNG TỪ (nướng trên than) vừa DANH TỪ (bếp nướng / buổi tiệc nướng ngoài trời). Viết tắt phổ biến: 'BBQ'.