Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

barbecue

/ˈbɑːbɪkjuː/ B1

Nghĩa

nướng (trên than ngoài trời); tiệc/bếp nướng ngoài trời v./n.

Định nghĩa · To cook food over an open flame, often outdoors.

“On Sunday we had a barbecue in the garden with our neighbours.”Chủ nhật bọn mình tổ chức tiệc nướng ngoài vườn với hàng xóm.

“Dad barbecued some beef while we made the salad.”Bố nướng ít thịt bò còn bọn mình trộn salad.

Ghi chú · Vừa ĐỘNG TỪ (nướng trên than) vừa DANH TỪ (bếp nướng / buổi tiệc nướng ngoài trời). Viết tắt phổ biến: 'BBQ'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...