Kho từ › Nấu ăn › barbecue

barbecue

B1 v./n. 📁 Nấu ăn EVU-PI
nướng (trên than ngoài trời); tiệc/bếp nướng ngoài trời
UK /ˈbɑːbɪkjuː/ · US /ˈbɑːbɪkjuː/
On Sunday we had a barbecue in the garden with our neighbours.
→ Chủ nhật bọn mình tổ chức tiệc nướng ngoài vườn với hàng xóm.
Dad barbecued some beef while we made the salad.→ Bố nướng ít thịt bò còn bọn mình trộn salad.
Collocations
have a barbecuea barbecue party
Vừa ĐỘNG TỪ (nướng trên than) vừa DANH TỪ (bếp nướng / buổi tiệc nướng ngoài trời). Viết tắt phổ biến: 'BBQ'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...