Kho từ › Nấu ăn › chop

chop

B1 v. 📁 Nấu ăn EVU-PI
thái, chặt, băm nhỏ
UK /tʃɒp/ · US /tʃɒp/
Chop the onion into small pieces first.
→ Trước tiên thái hành thành miếng nhỏ.
He chopped the vegetables quickly with a sharp knife.→ Anh ấy thái rau thật nhanh bằng con dao sắc.
Đồng nghĩa
cut up
Collocations
chop an onionchop vegetablesfinely chopped
Cắt thành miếng nhỏ. 'chop up' = băm nhỏ; 'finely chopped' = băm nhuyễn. Gấp đôi 'p': chopped, chopping.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...