Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chop

/tʃɒp/ B1

Nghĩa

thái, chặt, băm nhỏ v.

Định nghĩa · To cut something into smaller pieces.

“Chop the onion into small pieces first.”Trước tiên thái hành thành miếng nhỏ.

“He chopped the vegetables quickly with a sharp knife.”Anh ấy thái rau thật nhanh bằng con dao sắc.

Đồng nghĩa cut up

Ghi chú · Cắt thành miếng nhỏ. 'chop up' = băm nhỏ; 'finely chopped' = băm nhuyễn. Gấp đôi 'p': chopped, chopping.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...