Kho từ › Nấu ăn › stir

stir

B1 v. 📁 Nấu ăn EVU-PI
khuấy, đảo (bằng thìa/đũa)
UK /stɜː(r)/ · US /stɜː(r)/
Stir the soup now and then so it does not burn.
→ Thỉnh thoảng đảo canh để nó không bị cháy.
She stirred some sugar into her coffee.→ Cô ấy khuấy chút đường vào cà phê.
Collocations
stir the soupstir wellstir-fry
Đảo/khuấy bằng thìa hoặc đũa. 'stir-fry' = món xào. Gấp đôi 'r': stirred, stirring.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...