Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stir

/stɜː(r)/ B1

Nghĩa

khuấy, đảo (bằng thìa/đũa) v.

Định nghĩa · To mix a liquid with a spoon or stick.

“Stir the soup now and then so it does not burn.”Thỉnh thoảng đảo canh để nó không bị cháy.

“She stirred some sugar into her coffee.”Cô ấy khuấy chút đường vào cà phê.

Ghi chú · Đảo/khuấy bằng thìa hoặc đũa. 'stir-fry' = món xào. Gấp đôi 'r': stirred, stirring.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...