Kho từ › Nấu ăn › chef

chef

B1 n. 📁 Nấu ăn EVU-PI
đầu bếp (chuyên nghiệp)
UK /ʃef/ · US /ʃef/
The chef at that restaurant makes wonderful pho.
→ Đầu bếp ở nhà hàng đó nấu phở rất ngon.
She trained as a chef in a five-star hotel.→ Cô ấy học nghề đầu bếp trong một khách sạn năm sao.
Collocations
a head chefa professional chef
Phát âm /ʃef/ (bắt đầu bằng âm 'sh'). Đầu bếp CHUYÊN NGHIỆP ở nhà hàng; người nấu ở nhà thường gọi là 'cook'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...