Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chef

/ʃef/ B1

Nghĩa

đầu bếp (chuyên nghiệp) n.

Định nghĩa · A professional who cooks food in a restaurant.

“The chef at that restaurant makes wonderful pho.”Đầu bếp ở nhà hàng đó nấu phở rất ngon.

“She trained as a chef in a five-star hotel.”Cô ấy học nghề đầu bếp trong một khách sạn năm sao.

Ghi chú · Phát âm /ʃef/ (bắt đầu bằng âm 'sh'). Đầu bếp CHUYÊN NGHIỆP ở nhà hàng; người nấu ở nhà thường gọi là 'cook'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...