Kho từ › Nấu ăn › tasty

tasty

B1 adj. 📁 Nấu ăn EVU-PI
ngon, đậm đà
UK /ˈteɪsti/ · US /ˈteɪsti/
The bun cha at this stall is really tasty.
→ Bún chả ở quán này ăn rất ngon.
She cooked a tasty meal for the whole family.→ Cô ấy nấu một bữa ăn ngon cho cả nhà.
Đồng nghĩa
delicious
Collocations
a tasty meala tasty dish
Món ăn ngon, nhiều hương vị. Mạnh hơn nữa: 'delicious'. Trái nghĩa: tasteless (nhạt nhẽo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...