Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spicy

/ˈspaɪsi/ B1

Nghĩa

cay, nhiều gia vị adj.

Định nghĩa · Having a strong flavor that causes a burning feeling.

“The food in central Vietnam is often quite spicy.”Món ăn miền Trung Việt Nam thường khá cay.

“I cannot eat this curry — it is too spicy for me.”Mình không ăn nổi món cà ri này — nó cay quá.

Đồng nghĩa hot
Cụm hay dùng spicy fooda spicy sauce
Họ từ spice (n.)

Ghi chú · Có vị cay/nhiều gia vị. 'hot' cũng nghĩa 'cay' (ngoài nghĩa 'nóng'). Danh từ: spice (gia vị).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...