Kho từ › Nấu ăn › sweet

sweet

B1 adj. 📁 Nấu ăn EVU-PI
ngọt
UK /swiːt/ · US /swiːt/
Vietnamese iced coffee is usually very sweet.
→ Cà phê sữa đá Việt Nam thường rất ngọt.
These mangoes are sweet and juicy.→ Mấy quả xoài này vừa ngọt vừa mọng nước.
Collocations
too sweeta sweet taste
Họ từ
sweeten (v.)sweets (n.)
Vị ngọt. Trái nghĩa: sour (chua). 'sweets' (Anh-Anh) = kẹo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...