bitter
/ˈbɪtə(r)/ B1
Nghĩa
đắng
adj.
Định nghĩa · Having a sharp, unpleasant taste.
“Black coffee without sugar can taste bitter.”Cà phê đen không đường có thể có vị đắng.
“Some people find bitter melon too strong to eat.”Một số người thấy khổ qua đắng quá, khó ăn.
Cụm hay dùng
bitter coffeea bitter taste
Ghi chú · Vị đắng (cà phê đen, khổ qua). Sách nói trái với 'smooth' khi tả cà phê. Sô-cô-la đen đắng nhưng không hẳn tiêu cực.