Kho từ › Nấu ăn › bitter

bitter

B1 adj. 📁 Nấu ăn EVU-PI
đắng
UK /ˈbɪtə(r)/ · US /ˈbɪtə(r)/
Black coffee without sugar can taste bitter.
→ Cà phê đen không đường có thể có vị đắng.
Some people find bitter melon too strong to eat.→ Một số người thấy khổ qua đắng quá, khó ăn.
Collocations
bitter coffeea bitter taste
Vị đắng (cà phê đen, khổ qua). Sách nói trái với 'smooth' khi tả cà phê. Sô-cô-la đen đắng nhưng không hẳn tiêu cực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...