Kho từ › Nấu ăn › recipe

recipe

B1 n. 📁 Nấu ăn EVU-PI
công thức nấu ăn
UK /ˈresəpi/ · US /ˈresəpi/
My grandmother gave me her recipe for beef pho.
→ Bà mình cho mình công thức nấu phở bò của bà.
I found an easy recipe for banana cake online.→ Mình tìm được một công thức bánh chuối dễ làm trên mạng.
Collocations
a recipe forfollow a recipe
Phát âm /ˈresəpi/ có 3 âm tiết (RE-si-pi), KHÔNG đọc thành 'recipy'. Cấu trúc: a recipe for X.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...