Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ingredient

/ɪnˈɡriːdiənt/ B1

Nghĩa

nguyên liệu (làm món ăn) n.

Định nghĩa · A substance used in cooking a dish.

“Make sure you have all the ingredients before you start cooking.”Hãy chắc chắn có đủ nguyên liệu trước khi bắt đầu nấu.

“Fish sauce is a key ingredient in many Vietnamese dishes.”Nước mắm là nguyên liệu quan trọng trong nhiều món Việt.

Ghi chú · Thứ dùng để làm nên món ăn. 'the main/key ingredient' = nguyên liệu chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...