Kho từ › Nấu ăn › ingredient

ingredient

B1 n. 📁 Nấu ăn EVU-PI
nguyên liệu (làm món ăn)
UK /ɪnˈɡriːdiənt/ · US /ɪnˈɡriːdiənt/
Make sure you have all the ingredients before you start cooking.
→ Hãy chắc chắn có đủ nguyên liệu trước khi bắt đầu nấu.
Fish sauce is a key ingredient in many Vietnamese dishes.→ Nước mắm là nguyên liệu quan trọng trong nhiều món Việt.
Collocations
fresh ingredientsthe main ingredienta key ingredient
Thứ dùng để làm nên món ăn. 'the main/key ingredient' = nguyên liệu chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...