Kho từ › Nấu ăn › pie

pie

B1 n. 📁 Nấu ăn EVU-PI
bánh nướng có nhân (ngọt hoặc mặn)
UK /paɪ/ · US /paɪ/
We had apple pie with ice cream for dessert.
→ Bọn mình ăn bánh táo kèm kem làm món tráng miệng.
She made a chicken pie for dinner.→ Cô ấy làm bánh nhân gà cho bữa tối.
Collocations
apple piea slice of pie
Phát âm /paɪ/ (vần như 'my'). Bánh vỏ bột bọc nhân (táo, thịt...); nhân có thể ngọt hoặc mặn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...