Kho từ › Nấu ăn › cook

cook

B1 n. 📁 Nấu ăn EVU-PI
người nấu ăn (đầu bếp nói chung)
UK /kʊk/ · US /kʊk/
My brother is a very good cook.
→ Anh trai mình nấu ăn rất giỏi.
She works as a cook in a small school canteen.→ Cô ấy làm đầu bếp trong một căng tin trường nhỏ.
Họ từ
cook (v.)cooking (n.)
NGƯỜI nấu ăn ('a good cook'). ĐỪNG nhầm với 'cooker' = BẾP (thiết bị). Nói 'good at cooking' (KHÔNG 'good in cooking').

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...