Từ vựng B1

Chủ đề Nấu ăn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cook

/kʊk/ B1

Nghĩa

người nấu ăn (đầu bếp nói chung) n.

Định nghĩa · A person who prepares food, especially as a job.

“My brother is a very good cook.”Anh trai mình nấu ăn rất giỏi.

“She works as a cook in a small school canteen.”Cô ấy làm đầu bếp trong một căng tin trường nhỏ.

Ghi chú · NGƯỜI nấu ăn ('a good cook'). ĐỪNG nhầm với 'cooker' = BẾP (thiết bị). Nói 'good at cooking' (KHÔNG 'good in cooking').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...