Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

train fare

/ˈtreɪn feə/ A2

Nghĩa

tiền vé tàu n.

Định nghĩa · The cost of traveling by train.

“The train fare to Hue is cheaper if you book a week ahead.”Tiền vé tàu đi Huế rẻ hơn nếu bạn đặt trước một tuần.

“I didn't have enough cash for the train fare.”Tôi không mang đủ tiền mặt để trả tiền vé tàu.

Ghi chú · Giá vé đi tàu hỏa. So sánh với bus fare, airfare.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...