Kho từ › Giao thông › train fare

train fare

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
tiền vé tàu
UK /ˈtreɪn feə/ · US /ˈtreɪn feə/
The train fare to Hue is cheaper if you book a week ahead.
→ Tiền vé tàu đi Huế rẻ hơn nếu bạn đặt trước một tuần.
I didn't have enough cash for the train fare.→ Tôi không mang đủ tiền mặt để trả tiền vé tàu.
Collocations
a return train farebook the train fare
Giá vé đi tàu hỏa. So sánh với bus fare, airfare.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...