cycle
Nghĩa
Định nghĩa · To ride a bicycle.
“My dad started to cycle to work when the bus fares went up.”Bố tôi bắt đầu đạp xe đi làm khi giá vé xe buýt tăng.
“They cycle around the old town every weekend for exercise.”Cuối tuần nào họ cũng đạp xe quanh phố cổ để tập thể dục.
Ghi chú · Ba cách nói cùng nghĩa: cycle = ride a bike = go by bike. Danh động từ 'cycling' = việc đi xe đạp.