Kho từ › Giao thông › cycle

cycle

A2 v. 📁 Giao thông EVU-PI
đi xe đạp, đạp xe
UK /ˈsaɪkl/ · US /ˈsaɪkl/
My dad started to cycle to work when the bus fares went up.
→ Bố tôi bắt đầu đạp xe đi làm khi giá vé xe buýt tăng.
They cycle around the old town every weekend for exercise.→ Cuối tuần nào họ cũng đạp xe quanh phố cổ để tập thể dục.
Đồng nghĩa
ride a bikego by bike
Họ từ
cyclist (n.)cycling (n.)
Ba cách nói cùng nghĩa: cycle = ride a bike = go by bike. Danh động từ 'cycling' = việc đi xe đạp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...