Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cycle

/ˈsaɪkl/ A2

Nghĩa

đi xe đạp, đạp xe v.

Định nghĩa · To ride a bicycle.

“My dad started to cycle to work when the bus fares went up.”Bố tôi bắt đầu đạp xe đi làm khi giá vé xe buýt tăng.

“They cycle around the old town every weekend for exercise.”Cuối tuần nào họ cũng đạp xe quanh phố cổ để tập thể dục.

Ghi chú · Ba cách nói cùng nghĩa: cycle = ride a bike = go by bike. Danh động từ 'cycling' = việc đi xe đạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...