Kho từ › Giao thông › get on/off

get on/off

A2 phr. v. 📁 Giao thông EVU-PI
lên/xuống (xe buýt, tàu, máy bay)
UK /ˌɡet ˈɒn, ˈɒf/ · US /ˌɡet ˈɒn, ˈɒf/
Get off the bus at the third stop and the school is on your left.
→ Xuống xe buýt ở trạm thứ ba, trường sẽ nằm bên trái bạn.
Please let passengers get off before you get on.→ Hãy để hành khách xuống xe trước khi bạn lên.
Collocations
get on the trainget off the bus
Dùng 'get on/off' cho phương tiện lớn có sàn đứng (bus, train, plane, bike). Xe con/taxi thì dùng 'get in / out of'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...