Kho từ › Giao thông › get in / out of

get in / out of

A2 phr. v. 📁 Giao thông EVU-PI
lên/xuống (taxi, ô tô con)
UK /ˌɡet ˈɪn, ˈaʊt əv/ · US /ˌɡet ˈɪn, ˈaʊt əv/
I got out of the taxi and almost forgot to pay the fare.
→ Tôi xuống taxi và suýt quên trả tiền vé.
She got in the car and put on her seatbelt.→ Cô ấy lên xe ô tô và thắt dây an toàn.
Collocations
get in a taxiget out of the car
Dùng cho xe con/taxi (chỗ ngồi chật, phải cúi vào). Phương tiện lớn dùng 'get on/off'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...