Kho từ › Giao thông › platform

platform

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
sân ga (nơi lên/xuống tàu)
UK /ˈplætfɔːm/ · US /ˈplætfɔːm/
The train to Hai Phong leaves from platform two.
→ Tàu đi Hải Phòng khởi hành từ sân ga số hai.
We waited on the platform until the train arrived.→ Chúng tôi đợi trên sân ga cho đến khi tàu tới.
Collocations
platform twowait on the platform
Với tàu hỏa dùng 'platform' (sân ga); với xe buýt dùng 'bus stop'. 'platform' còn nghĩa 'nền tảng, bục'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...