Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

platform

/ˈplætfɔːm/ A2

Nghĩa

sân ga (nơi lên/xuống tàu) n.

Định nghĩa · An area where passengers board or leave trains.

“The train to Hai Phong leaves from platform two.”Tàu đi Hải Phòng khởi hành từ sân ga số hai.

“We waited on the platform until the train arrived.”Chúng tôi đợi trên sân ga cho đến khi tàu tới.

Ghi chú · Với tàu hỏa dùng 'platform' (sân ga); với xe buýt dùng 'bus stop'. 'platform' còn nghĩa 'nền tảng, bục'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...