Kho từ › Giao thông › journey

journey

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
chuyến đi, hành trình
UK /ˈdʒɜːni/ · US /ˈdʒɜːni/
The journey from Hanoi to Da Nang by train takes about fifteen hours.
→ Hành trình từ Hà Nội vào Đà Nẵng bằng tàu mất khoảng mười lăm tiếng.
Have a safe journey and text me when you arrive.→ Chúc bạn đi đường bình an và nhắn tin cho tôi khi tới nơi.
Đồng nghĩa
trip
Collocations
a long journeya safe journey
Lỗi thường gặp: nói 'It was a good journey', KHÔNG nói 'a good travel' ('travel' là động từ/danh từ không đếm được).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...