Kho từ › Giao thông › complain about

complain about

A2 phr. v. 📁 Giao thông EVU-PI
phàn nàn về, than phiền về
UK /kəmˈpleɪn əˌbaʊt/ · US /kəmˈpleɪn əˌbaʊt/
Passengers often complain about buses that are late.
→ Hành khách thường phàn nàn về những chuyến xe buýt đến trễ.
She complained about the noise from the road all night.→ Cô ấy than phiền về tiếng ồn từ đường suốt cả đêm.
Collocations
complain about the service
Họ từ
complaint (n.)
Theo sau bởi danh từ hoặc V-ing: 'complain about being late'. Danh từ: complaint.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...