Từ vựng A2

Chủ đề Giao thông · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

round the corner

/ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/ A2

Nghĩa

rất gần, ngay góc phố idiom

Định nghĩa · Very close, just at the street corner.

“There's a good coffee shop just round the corner from here.”Có một quán cà phê ngon ngay góc phố gần đây.

“The bus stop is round the corner, so we don't have to walk far.”Điểm dừng xe buýt ngay góc phố, nên chúng ta không phải đi bộ xa.

Đồng nghĩa very nearnearby

Ghi chú · Nghĩa bóng: 'rất gần'. Anh-Mỹ có thể nói 'around the corner'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...