Kho từ › Giao thông › return

return

A2 n. 📁 Giao thông EVU-PI
vé khứ hồi (đi và về)
UK /rɪˈtɜːn/ · US /rɪˈtɜːn/
A return to London costs forty pounds, but a single is cheaper.
→ Một vé khứ hồi đi London giá bốn mươi bảng, còn vé một chiều thì rẻ hơn.
Shall I buy a return or just a one-way ticket?→ Tôi nên mua vé khứ hồi hay chỉ vé một chiều?
Collocations
a return ticketbuy a return
'a return (ticket)' = vé khứ hồi; vé một chiều là 'a single' (Anh-Anh) / 'one-way' (Anh-Mỹ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...