Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attend

/əˈtend/ B1

Nghĩa

tham dự, có mặt (cuộc họp, sự kiện) v.

Định nghĩa · To be present at an event or meeting.

“All managers must attend the meeting on Friday afternoon.”Tất cả quản lý phải tham dự cuộc họp vào chiều thứ Sáu.

Đồng nghĩa go to
Họ từ attendance (n.)

Ghi chú · Hơi trang trọng. Sau "attend" KHÔNG có "to": nói "attend the meeting".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...