Kho từ › Làm việc văn phòng › attend

attend

B1 v. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
tham dự, có mặt (cuộc họp, sự kiện)
UK /əˈtend/ · US /əˈtend/
All managers must attend the meeting on Friday afternoon.
→ Tất cả quản lý phải tham dự cuộc họp vào chiều thứ Sáu.
Đồng nghĩa
go to
Collocations
attend a meetingattend a course
Họ từ
attendance (n.)
Hơi trang trọng. Sau "attend" KHÔNG có "to": nói "attend the meeting".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...