Kho từ › Làm việc văn phòng › filing cabinet

filing cabinet

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
tủ đựng hồ sơ (nhiều ngăn kéo)
UK /ˈfaɪlɪŋ ˌkæbɪnət/ · US /ˈfaɪlɪŋ ˌkæbɪnət/
All the old contracts are kept in the filing cabinet.
→ Tất cả hợp đồng cũ được cất trong tủ đựng hồ sơ.
Collocations
keep documents in a filing cabinet
Họ từ
file (v.)filing (n.)
"Filing" từ động từ "file" (lưu, sắp hồ sơ). Là tủ có nhiều ngăn kéo để xếp giấy tờ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...