Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noticeboard

/ˈnəʊtɪsbɔːd/ B1

Nghĩa

bảng thông báo n.

Định nghĩa · A board for displaying information or notices.

“The manager put the new schedule on the noticeboard.”Quản lý dán lịch làm việc mới lên bảng thông báo.

Ghi chú · Bảng để ghim giấy/thông báo. Anh-Mỹ gọi là "bulletin board".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...