Kho từ › Làm việc văn phòng › noticeboard

noticeboard

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
bảng thông báo
UK /ˈnəʊtɪsbɔːd/ · US /ˈnəʊtɪsbɔːd/
The manager put the new schedule on the noticeboard.
→ Quản lý dán lịch làm việc mới lên bảng thông báo.
Collocations
put something on the noticeboard
Bảng để ghim giấy/thông báo. Anh-Mỹ gọi là "bulletin board".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...