Kho từ › Làm việc văn phòng › diary

diary

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
sổ lịch công tác, sổ hẹn; nhật ký
UK /ˈdaɪəri/ · US /ˈdaɪəri/
Let me check my diary to see if I am free on Friday.
→ Để tôi xem sổ hẹn xem thứ Sáu có rảnh không.
Collocations
check your diarywrite in a diary
Trong công sở Anh, "diary" là sổ ghi lịch hẹn (không chỉ là nhật ký). Đừng nhầm với "calendar".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...