Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

diary

/ˈdaɪəri/ B1

Nghĩa

sổ lịch công tác, sổ hẹn; nhật ký n.

Định nghĩa · A book for keeping track of appointments.

“Let me check my diary to see if I am free on Friday.”Để tôi xem sổ hẹn xem thứ Sáu có rảnh không.

Ghi chú · Trong công sở Anh, "diary" là sổ ghi lịch hẹn (không chỉ là nhật ký). Đừng nhầm với "calendar".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...