Kho từ › Làm việc văn phòng › photocopier

photocopier

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
máy photocopy, máy sao chụp
UK /ˈfəʊtəʊkɒpiə/ · US /ˈfəʊtəʊkɒpiə/
Could you make ten copies of this report on the photocopier?
→ Bạn photo giúp mười bản báo cáo này trên máy photocopy nhé?
Collocations
use the photocopier
Họ từ
photocopy (n.)photocopy (v.)
Động từ/danh từ "photocopy" = việc/bản sao chụp; cái máy = "photocopier".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...