Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

photocopier

/ˈfəʊtəʊkɒpiə/ B1

Nghĩa

máy photocopy, máy sao chụp n.

Định nghĩa · A machine that makes copies of documents.

“Could you make ten copies of this report on the photocopier?”Bạn photo giúp mười bản báo cáo này trên máy photocopy nhé?

Ghi chú · Động từ/danh từ "photocopy" = việc/bản sao chụp; cái máy = "photocopier".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...