Kho từ › Làm việc văn phòng › calendar

calendar

B1 n. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
lịch (treo tường, để bàn)
UK /ˈkælɪndə/ · US /ˈkælɪndə/
She marked the meeting on the calendar so she would not forget.
→ Cô ấy đánh dấu cuộc họp lên lịch để khỏi quên.
Collocations
a wall calendarmark a date on the calendar
Đừng nhầm "calendar" (lịch) với "diary" (sổ lịch công tác). Chính tả kết thúc bằng -ar.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...