calendar
/ˈkælɪndə/ B1
Nghĩa
lịch (treo tường, để bàn)
n.
Định nghĩa · A system for organizing days and events.
“She marked the meeting on the calendar so she would not forget.”Cô ấy đánh dấu cuộc họp lên lịch để khỏi quên.
Cụm hay dùng
a wall calendarmark a date on the calendar
Ghi chú · Đừng nhầm "calendar" (lịch) với "diary" (sổ lịch công tác). Chính tả kết thúc bằng -ar.