Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

involve

/ɪnˈvɒlv/ B1

Nghĩa

bao gồm, đòi hỏi (làm gì) v.

Định nghĩa · To include or require something.

“His job involves answering emails and meeting clients.”Công việc của anh ấy bao gồm trả lời email và gặp gỡ khách hàng.

Cụm hay dùng involve doing something

Ghi chú · Theo sau là danh động từ (-ing): "involve DOING something" (KHÔNG "involve to do").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...