Kho từ › Làm việc văn phòng › involve

involve

B1 v. 📁 Làm việc văn phòng EVU-PI
bao gồm, đòi hỏi (làm gì)
UK /ɪnˈvɒlv/ · US /ɪnˈvɒlv/
His job involves answering emails and meeting clients.
→ Công việc của anh ấy bao gồm trả lời email và gặp gỡ khách hàng.
Collocations
involve doing something
Theo sau là danh động từ (-ing): "involve DOING something" (KHÔNG "involve to do").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...