Từ vựng B1

Chủ đề Làm việc văn phòng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rubbish bin

/ˈrʌbɪʃ bɪn/ B1

Nghĩa

thùng rác, sọt rác n.

Định nghĩa · A container for waste or trash.

“Please throw the empty bottles in the rubbish bin.”Làm ơn vứt mấy chai rỗng vào thùng rác.

Ghi chú · Anh-Anh "rubbish bin" (hoặc gọn là "bin"); Anh-Mỹ "trash can / garbage can".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...