Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break

/breɪk/ B1

Nghĩa

phá (kỷ lục) v.

Định nghĩa · To achieve a better result than the previous best.

“The young runner broke the national record for the 100 metres.”Vận động viên trẻ đã phá kỷ lục quốc gia cự ly 100 mét.

Ghi chú · Bất quy tắc: break – broke – broken. "Break a record" = lập thành tích tốt hơn kỷ lục cũ. Trái nghĩa: "hold a record" (giữ kỷ lục).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...