Kho từ › Thể thao thi đấu › break

break

B1 v. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
phá (kỷ lục)
UK /breɪk/ · US /breɪk/
The young runner broke the national record for the 100 metres.
→ Vận động viên trẻ đã phá kỷ lục quốc gia cự ly 100 mét.
Collocations
break a recordbreak a world record
Họ từ
break (n.)
Bất quy tắc: break – broke – broken. "Break a record" = lập thành tích tốt hơn kỷ lục cũ. Trái nghĩa: "hold a record" (giữ kỷ lục).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...