Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beat

/biːt/ B1

Nghĩa

đánh bại, thắng (đối thủ) v.

Định nghĩa · To defeat an opponent in a game or match.

“Spain beat Poland 2–0 in the final.”Tây Ban Nha đánh bại Ba Lan 2–0 ở trận chung kết.

Đồng nghĩa defeat

Ghi chú · Bất quy tắc: beat – beat – beaten. Tân ngữ là ĐỐI THỦ (beat Poland), khác "win" (win the game). KHÔNG nói "Spain won Poland".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...