Kho từ › Thể thao thi đấu › beat

beat

B1 v. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
đánh bại, thắng (đối thủ)
UK /biːt/ · US /biːt/
Spain beat Poland 2–0 in the final.
→ Tây Ban Nha đánh bại Ba Lan 2–0 ở trận chung kết.
Đồng nghĩa
defeat
Collocations
beat a teambeat an opponent
Bất quy tắc: beat – beat – beaten. Tân ngữ là ĐỐI THỦ (beat Poland), khác "win" (win the game). KHÔNG nói "Spain won Poland".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...