Kho từ › Thể thao thi đấu › lose

lose

B1 v. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
thua, để thua
UK /luːz/ · US /luːz/
Poland lost the game 2–0.
→ Ba Lan thua trận 2–0.
Đồng nghĩa
be defeated
Collocations
lose a gamelose to somebody
Họ từ
loser (n.)loss (n.)
Bất quy tắc: lose – lost – lost. Thua ai dùng "lose to somebody". Trái nghĩa "win". Phát âm /luːz/ (đừng nhầm "loose" /luːs/).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...