Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

win

/wɪn/ B1

Nghĩa

thắng, giành chiến thắng v.

Định nghĩa · To achieve victory in a game or competition.

“Spain won the game 2–0 against Poland.”Tây Ban Nha thắng trận 2–0 trước Ba Lan.

“Our team won the tournament last year.”Đội chúng tôi đã vô địch giải đấu năm ngoái.

Họ từ winner (n.)

Ghi chú · Bất quy tắc: win – won – won. Tân ngữ của "win" là TRẬN ĐẤU / GIẢI / GIẢI THƯỞNG, KHÔNG phải đối thủ. Đánh bại đối thủ dùng "beat".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...