Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw

/drɔː/ B1

Nghĩa

hoà (tỷ số ngang nhau) v.

Định nghĩa · To end a game with equal scores for both teams.

“Spain and Italy drew 1–1 in an exciting match.”Tây Ban Nha và Ý hoà 1–1 trong một trận đấu hấp dẫn.

Ghi chú · Bất quy tắc: draw – drew – drawn. Kết thúc với tỷ số bằng nhau, không có đội thắng. Danh từ: "a 1–1 draw between two teams"; "1–1" đọc là "one all". (Khác "draw" = vẽ.)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...