Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defeat

/dɪˈfiːt/ B1

Nghĩa

đánh bại (trang trọng) v.

Định nghĩa · To win against someone in a competition.

“Poland were defeated 2–0 by Spain.”Ba Lan bị Tây Ban Nha đánh bại 2–0.

Đồng nghĩa beat
Họ từ defeat (n.)

Ghi chú · Trang trọng hơn "beat", cùng cách dùng (tân ngữ là đối thủ). Dạng bị động hay gặp: "were defeated by + đội thắng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...