Kho từ › Thể thao thi đấu › defeat

defeat

B1 v. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
đánh bại (trang trọng)
UK /dɪˈfiːt/ · US /dɪˈfiːt/
Poland were defeated 2–0 by Spain.
→ Ba Lan bị Tây Ban Nha đánh bại 2–0.
Đồng nghĩa
beat
Collocations
defeat a teambe defeated by
Họ từ
defeat (n.)
Trang trọng hơn "beat", cùng cách dùng (tân ngữ là đối thủ). Dạng bị động hay gặp: "were defeated by + đội thắng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...