Kho từ › Thể thao thi đấu › competition

competition

B1 n. 📁 Thể thao thi đấu EVU-PI
cuộc thi, giải đấu
UK /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ · US /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
She entered a swimming competition and came first.
→ Cô ấy tham gia một cuộc thi bơi và về nhất.
Collocations
enter a competitionwin a competition
Họ từ
compete (v.)competitor (n.)competitive (adj.)
Sự kiện có tổ chức để tìm người hoặc đội giỏi nhất. Tham gia: "enter / take part in a competition".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...