Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

competition

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/ B1

Nghĩa

cuộc thi, giải đấu n.

Định nghĩa · An event where people try to win or achieve something.

“She entered a swimming competition and came first.”Cô ấy tham gia một cuộc thi bơi và về nhất.

Ghi chú · Sự kiện có tổ chức để tìm người hoặc đội giỏi nhất. Tham gia: "enter / take part in a competition".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...