Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compete

/kəmˈpiːt/ B1

Nghĩa

thi đấu, cạnh tranh v.

Định nghĩa · To take part in a contest or rivalry.

“Athletes from over one hundred countries competed at the Olympics.”Vận động viên từ hơn một trăm nước thi đấu tại Olympic.

Ghi chú · Cố gắng thắng người khác. "Compete against somebody" (đấu với ai), "compete in a race" (dự một cuộc đua).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...