Từ vựng B1

Chủ đề Thể thao thi đấu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

score

/skɔː/ B1

Nghĩa

tỷ số, điểm số n.

Định nghĩa · The number of points gained in a game or match.

“The final score was 2–0 to the home team.”Tỷ số chung cuộc là 2–0 nghiêng về đội chủ nhà.

“What was the score at half-time?”Tỷ số hiệp một là bao nhiêu?

Họ từ score (v.)

Ghi chú · Số bàn thắng hoặc điểm mỗi bên. Lúc kết thúc, "score" cũng chính là "result". Động từ "score a goal" = ghi bàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...