in the past
/ɪn ðə ˈpɑːst/ B1
Nghĩa
trước đây, trong quá khứ
phr.
Định nghĩa · Referring to a time before now.
“In the past, people wrote letters, but nowadays they send emails.”Trước đây người ta viết thư tay, nhưng ngày nay họ gửi email.
Cụm hay dùng
in the past ... but nowadays
Họ từ
past (n.)
Ghi chú · Hay đi cặp với "nowadays" để so sánh quá khứ và hiện tại trong bài luận.