Kho từ › Viết bài luận › in the past

in the past

B1 phr. 📁 Viết bài luận EVU-PI
trước đây, trong quá khứ
UK /ɪn ðə ˈpɑːst/ · US /ɪn ðə ˈpɑːst/
In the past, people wrote letters, but nowadays they send emails.
→ Trước đây người ta viết thư tay, nhưng ngày nay họ gửi email.
Collocations
in the past ... but nowadays
Họ từ
past (n.)
Hay đi cặp với "nowadays" để so sánh quá khứ và hiện tại trong bài luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...