Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the past

/ɪn ðə ˈpɑːst/ B1

Nghĩa

trước đây, trong quá khứ phr.

Định nghĩa · Referring to a time before now.

“In the past, people wrote letters, but nowadays they send emails.”Trước đây người ta viết thư tay, nhưng ngày nay họ gửi email.

Họ từ past (n.)

Ghi chú · Hay đi cặp với "nowadays" để so sánh quá khứ và hiện tại trong bài luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...