Kho từ › Viết bài luận › point of view

point of view

B1 n. 📁 Viết bài luận EVU-PI
quan điểm, cách nhìn nhận
UK /ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/ · US /ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/
In this essay I will give my point of view on studying abroad.
→ Trong bài luận này, tôi sẽ trình bày quan điểm của mình về việc du học.
A good essay shows more than one point of view on the topic.→ Một bài luận hay trình bày nhiều hơn một quan điểm về chủ đề.
Đồng nghĩa
opinionview
Collocations
express a point of viewfrom my point of view
Trong văn viết trang trọng, ưu tiên "point of view" hoặc "I believe" hơn là "In my opinion".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...