Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

however

/haʊˈevə/ B1

Nghĩa

tuy nhiên, thế nhưng (từ nối tương phản) adv.

Định nghĩa · Used to introduce a statement that contrasts with the previous one.

“Online learning is convenient. However, it can feel lonely without classmates.”Học trực tuyến thì tiện lợi. Tuy nhiên, nó có thể khiến người học thấy cô đơn vì thiếu bạn cùng lớp.

Cụm hay dùng however,

Ghi chú · Trang trọng hơn "but". Đứng đầu câu và có dấu phẩy ngay sau; không dùng để nối hai mệnh đề như "but".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...