however
Nghĩa
Định nghĩa · Used to introduce a statement that contrasts with the previous one.
“Online learning is convenient. However, it can feel lonely without classmates.”Học trực tuyến thì tiện lợi. Tuy nhiên, nó có thể khiến người học thấy cô đơn vì thiếu bạn cùng lớp.
Ghi chú · Trang trọng hơn "but". Đứng đầu câu và có dấu phẩy ngay sau; không dùng để nối hai mệnh đề như "but".