Từ vựng B1

Chủ đề Viết bài luận · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nowadays

/ˈnaʊədeɪz/ B1

Nghĩa

ngày nay, thời nay adv.

Định nghĩa · In the present time; currently.

“Nowadays, almost every household in the city has an internet connection.”Ngày nay, gần như mọi hộ gia đình ở thành phố đều có kết nối internet.

Đồng nghĩa these daystoday
Cụm hay dùng but nowadays

Ghi chú · Chỉ hiện tại nói chung (không phải "hôm nay"). Thường mở đầu câu, kèm dấu phẩy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...