nowadays
/ˈnaʊədeɪz/ B1
Nghĩa
ngày nay, thời nay
adv.
Định nghĩa · In the present time; currently.
“Nowadays, almost every household in the city has an internet connection.”Ngày nay, gần như mọi hộ gia đình ở thành phố đều có kết nối internet.
Đồng nghĩa
these daystoday
Cụm hay dùng
but nowadays
Ghi chú · Chỉ hiện tại nói chung (không phải "hôm nay"). Thường mở đầu câu, kèm dấu phẩy.